KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT – HẢI PHÒNG (2006-2007)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT – HẢI PHÒNG (2006-2007)

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Hãy chọn chỉ một chữ cái trước kết quả đúng.

Câu 1: So sánh 7 và \sqrt{47} ta có kết luận sau:

A. 7<\sqrt{47};

B. 7>\sqrt{47};

C. 7=\sqrt{47};

D. Không so sánh được

Câu 2: \sqrt{5-2x} được xác định khi:

A. x\ge \dfrac{5}{2};

B. x\ge -\dfrac{5}{2};

C. x\le \dfrac{2}{5};

D. x\le \dfrac{5}{2}

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến?

A. y = x -2;

B. y=\dfrac{1}{2}x-1;

C. y=\sqrt{3}-\sqrt{2}\left(1-x\right);

D. y=6-3\left(x-1\right)

Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =-\dfrac{3}{2}x+2 ?

A. \left(1;-\dfrac{1}{2}\right);

B. \left(\dfrac{2}{3};-1\right);

C(2; -1);

D(0; -2)

Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \left\{\begin{array}{c}{x+2y=1}\\{y=-\dfrac{1}{2}}\end{array}\right.

A. \left(0;-\dfrac{1}{2}\right);

B. \left(-\dfrac{1}{2};2\right);

C. \left(0;\dfrac{1}{2}\right);

D. \left(2; -\dfrac{1}{2}\right);

Câu 6: Cho hàm số y=\dfrac{2}{3}x^2. Kết luận nào sau đây đúng?

A/ y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số trên.

B/ y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

C/ Xác định được giát trị lớn nhất của hàm số trên.

D/ Không xác định được giát trị nhỏ nhất của hàm số trên.

Câu 7: Tam giác PQR vuông ở Q, QH vuông góc PR, PH =4; RH = 9

Độ dài đoạn thẳng QH bằng:

A. 6

B.36

C. 5

D. 4,5

Câu 8: Số các đường tròn đi qua 2 điểm cho trước là:

A. 1

B. Vô số

C. 3

D. 2

Câu 9: Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R = 5cm, r = 3cm và khoảng cách hai tâm là 7cm thì:

A/ đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài.

B/ đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong.

C/ đường tròn (O) và (O’) không có điểm chung.

D/ đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại 2 điểm.

Câu 10: Cho biết AC là đường kính của (O), \widehat{ACB}=30^0. D thuộc nửa đường tròn (O) không chứa điểm B. Số đo của góc \widehat{BDC} là:

A. 40^0

B. 45^0

C. 60^0

D. 35^0

Câu 11: Cho đường tròn (O; 3 cm). Số đo cung PQ của đường tròn này là: 120^0. Số đo cung nhỏ PQ bằng:

A. \pi cm

B. 2\pi cm

C. 1,5\pi cm

D. 2,5\pi cm

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng cạnh AB được một hình trụ. Thể tích hình trụ đó là:

A. 100 \pi cm^3

B. 80\pi cm^3 cm3

C. 40\pi cm^3

D. 60\pi cm^3

Phần 2: Tự luận. (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm)

Cho phương trình: x^2-2x-3m^2=0 (1)

a/ Giải phương trình (1) khi m = 0.

b/ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu.

c/ Chứng minh rằng phương trình 3m^2x^2+2x-1=0 (m \ne 0).

luôn có 2 nghiệm phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình (1).

Câu 14: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A, AD là trung tuyến thuộc cạnh BC. Lấy điểm M bất kì trên đoạn AD (M khác A, M khác D). Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên AB, AC; H là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng DK.

1/ Tứ giác AIMK là hình gì?

2/ Chứng minh rằng 5 điểm A, I, M, H, K cùng nằm trên một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó.

3/ Chứng minh các điêm B, M, H thẳng hàng.

Câu 15.(1,0 điểm) Tìm nghiệm hữu tỉ của phương trình:

\sqrt{2\sqrt{3}-3}=\sqrt{x\sqrt{3}}-\sqrt{y\sqrt{3}}

Một phản hồi

  1. cau cu0j c0j wa da thay kh0 ruj, k0 aj lam dc chua vay

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: