50 BÀI HÌNH ÔN THI VÀO LỚP 10

50-bai-hinh-on-thi-vao-10

Để đọc được file pdf cần có phần mền Foxit Reader, download tại đường link ở Blogroll.

Để xem đề thi và đáp án rõ ràng hơn, bạn cick chuột vào ô chữ nhật (Toggle Full Screen)  bên phải.

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT 2008-2009 (ĐỀ 8)

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT 2008-2009 [ĐỀ 8]

Bài 1 ( 2 điểm )

a/ Tính giá trị của biểu thức: P=\sqrt{7-4\sqrt{3}}+\sqrt{7+4\sqrt{3}}

b/ Chứng minh \dfrac{\left(\sqrt{a}-\sqrt{b}\right)^2+4\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}.\dfrac{a\sqrt{b}-b\sqrt{a}}{\sqrt{ab}}=a-b ( với a > 0; b > 0 )

Bài 2 ( 3 điểm )

Cho Parabol (P) và đường thẳng (d) có phương trình:

(P): y=\dfrac{x^2}{2}; (d): y=mx-m+2 ( m là tham số )

1/ Tìm m để đường thẳng (d) và Parabol (P) cùng đi qua điểm có hoành độ bằng 4.

2/ Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt.

3/ Giả sử (x_1,x_2) và (x_2,y_2) là tọa độ các giao điểm của (d) và (P). Chứng minh rằng:

y_1+y_2\ge \left(2\sqrt{2}-1\right)\left(x_1+x_2\right)

Bài 3 ( 4 điểm )

Cho BC là dây cung cố định của đường tròn (O; R) ( 0 < BC <2R). A là một điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H ( D \in BC; E \in CA; F \in AB)

1/ Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp. Từ đó suy ra AE.AC=AF.AB

2/ Gọi A’ là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: AH = 2OA’.

3/ Kẻ đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O) tại A. Đặt S là diện tích tam giác ABC, 2p là chu vi tam giác DEF. Chứng minh:

a/ d // EF

b/ S = p. R

Bài 4 ( 1 điểm )

Giải phương trình:

\sqrt{9x^2+16}=2\sqrt{2x+4}+4\sqrt{2-x}

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO 10 THPT 2008-2009 (ĐỀ 7)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO 10 THPT 2008-2009 (ĐỀ 7)

Bài 1 ( 2,5 điểm )

Cho biểu thức: P=\left(1+\dfrac{1}{\sqrt{x}-2}\right).\left(\sqrt{x}-\dfrac{x+2\sqrt{x}+4}{\sqrt{x}+3}\right) với x\ge 0 và x \ne 4

1/ Rút gọn P

2/ Tìm x để P > 1.

Bài 2 ( 3 điểm )

Cho phương trình

x^2-2\left(m+1\right)x+m-4=0 (1) ( m là tham số )

1/ Giải phương trình (1) khi m = – 5.

2/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x_1,x_2 phân biệt với mọi m.

3/ Tìm m để |x_1-x_2| đạt giá trị nhỏ nhất (x_1,x_2 là hai nghiệm của phương trình ở câu b)

Bài 3 ( 3,5 điểm )

Cho đường tròn (O) và hai điểm A, B phân biệt thuộc (O) sao cho đường thẳng AB không đi qua tâm O. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M khác A, từ M kẻ hai tiếp tuyến phân biệt ME, MF với đường tròn (O) (E, F là các tiếp điểm). Gọi H là trung điểm của dây cung AB. Các điểm K và I theo thứ tự là giao điểm của đường thẳng EF với các đường thẳng OM và OH.

1/ Chứng minh 5 điểm M, O, H, E, F cùng nằm trên một đường tròn.

2/ Chứng minh: OH.OI = OK. OM

3/ Chứng minh: IA, IB là các tiếp điểm của đường tròn (O)

Bài 4 ( 1 điểm )

Tìm tất cả các cặp số (x, y) thỏa mãn:

x^2+2y^2+2xy-5x-5y=-6 để x+y là số nguyên.

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT 2008-2009 (ĐỀ 6)

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT 2008-2009 (ĐỀ 6)

Bài 1 (2 điểm )

Cho biểu thức: A=\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}}-\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}\right):\left(\dfrac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}\right) với x > 0; x \ne 1; x \ne 4.

1) Rút gọn A

2) Tìm x để A = 0.

Bài 2 ( 3,5 điểm )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P) và đường thẳng (d) có phương trình:

(P): y=x^2; và (d): y = 2(a – 1)x + 5 – 2a ( a là tham số )

1) Với a =2, tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P).

2) Chứng minh rằng với mọi a đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P ) tại hai điểm phân biệt.

3) Gọi hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là x_1, x_2. Tìm a để x_1^2+x_2^2=6.

Bài 3 ( 3,5 điểm )

Cho đường tròn (O) đường kính AB. Điểm I nằm giữa A và O (I khác A và O). Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I. Gọi C là điểm tùy ý thuộc cung lớn MN (C khác M, N khác B). Nối AC cắt MN tại E. Chứng minh:

1) Tứ giác IECB nội tiếp.

2) AM^2=AE.AC

3) AE.AC-AI.IB=AI^2

Bài 4 ( 1 điểm )

Cho a\ge 4; a\ge 5; a\ge 6; và a^2+b^2+c^2=90. Chứng minh:

a+b+c\ge 16

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO 10 THPT (2008-2009)-ĐỀ 5

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO 10 THPT (2008-2009)

Thời gian 120 phút – ĐỀ 5

Bài 1 ( 2 điểm )

Cho biểu thức Q=\dfrac{x+2\sqrt{x}-10}{x-\sqrt{x}-6}-\dfrac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}-3}-\dfrac{1}{\sqrt{x}-2}. Với x\ge 0x\ne 1

1) Rút gọn biểu thức Q

2) Tìm giá trị của x để Q=\dfrac{1}{3}

Bài 2 ( 2,5 điểm )

Cho hệ phương trình: \left\{\begin{array}{c}{x+y=-m}\\{x+my=-1}\end{array}\right.

1) Giải hệ với m=-2

2) Tìm các giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn y=x^2

Bài 3 ( 1,5 điểm )

Trong hệ tọa độ ) Oxy, cho đường thẳng (d): y = x +2 và Parabol (P): y=x^2

1) Xác định tọa độ hai giao điểm A và B của (d) với (P)

2) Cho điểm M thuộc (P) có hoành độ là m với (-1\le {m}\le 2). CMR: S_{MAB}\le \dfrac{28}{8}

Bài 4( 3,5 điểm )

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Gọi I là trung điểm của AO. Qua I kẻ dây CD vuông góc với AB.

1) Chứng minh: tứ giác ACOD là hình thoi và \widehat{CBD}=\dfrac{1}{2}\widehat{CAD}

2) Chứng minh rằng O là trực tâm của tam giác BCD

3) Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC để tổng (MB + MC + MD) đạt giá trị lớn nhất.

Bài 5 ( 0,5 điểm )

Giải bất phương trình: \sqrt{x-1}+\sqrt{3-x}+4x\sqrt{2x}\le x^3+10

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2008 – 2009 (ĐỀ 4)

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2008 – 2009 (ĐỀ 4)

Thời gian thi 120 phút

Câu 1 ( 1 điểm): Giải các hệ phương trình và phương trình

a. \left\{\begin{array}{c}{3x+y=3}\\{5x+3y=1}\end{array}\right.

b. 3\sqrt{x-2}-13=2

Câu 2 ( 1,5 điểm )

cho hàm số y=\left(m-2\right)x^2

a. Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua A(2; 4)

b. Với m tìm được ở câu a hàm số có đồ thị là (P) hãy:

b1. Chứng tỏ đường thẳng (d) y = 2x -1 tiếp xúc với Parabol (P) tìm tọa độ tiếp điểm và vẽ (d), (P) trên cùng hệ trục tọa độ.

b2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (P) trên đoạn [-4; 3].

Câu 3 (1,5 điểm )

Cho phương trình x^2+\left(2m-5\right)x-n=0 ( x là ẩn số )

a. Giải phương trình với m = 1; n = 4;

b. Cho m = 4 tìm giá trị của n để phương trình có hai nghiệm cùng dấu.

c. Cho m = 5 tìm n nguyên nhỏ nhất để phương trình có nghiệm dương.

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm (O). Trên cung nhỏ AB lấy điểm M. Trên dây MC lấy điểm N sao cho MB = CN.

a. Chứng minh tam giác AMN đều

b. Kẻ đường kính BD đường tròn (O). Chứng minh MD là trung trực của AN.

c. Tiếp tuyến kể từ D với đường tròn (O) cắt tia BA và tia MC lần lượt tại I và K tính tổng: \widehat{NAI}+\widehat{NKI}

Câu 5 ( 2 điểm )

Một mặt phẳng chứa trục OO’ của hình trụ. Phần mặt phẳng nằm trong hình trụ là hình chữ nhật có chiều dài 6cm và chiều rộng 3cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ.

Câu 6 ( 1 điểm )

Tìm số tự nhiên x để: x^2+6x+2008 là bình phương của số tự nhiên.

TUYỂN SINH THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT (2008-2009)

TUYỂN SINH THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT (2008-2009)

Thời gian 120 phút

Bài 1 ( 2 điểm ) Không dùng máy tính bỏ túi

a/ Tính A=\sqrt{8}-\sqrt{12}-\left(2\sqrt{2}+\sqrt{3}\right)

b/ Giải hệ phương trình: \left\{\begin{array}{c}{x+y=4}\\{2x-y=-7}\end{array}\right.

Bài 2 ( 2,5 điểm )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y=-x^2 và đường thẳng (d): y=2x.

a/ vẽ đồ thị (P).

b/ Đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ O và cắt (P) tại điểm thứ hai A. Tính độ dài đoạn thẳng OA.

Bài 3 ( 3,5 điểm )

Cho tam giác ABC, vẽ hai đường cao BF và CE ( F thuộc đường thẳng AC và E thuộc đường thẳng AB). Gọi giao điểm của BF và CE là H.

a/ Chứng minh bốn điểm B, E, F và C cùng thuộc một đường tròn. Hãy xác định tâm O của đường tròn đó.

b/ Chứng minh AH vuông góc BC.

c/ Kéo dài AH cắt BC tại K. Chứng minh KA là tia phân giác \widehat{EKF}

d/ Giả sử \widehat{BAC} của tam giác ABC là một góc tù. Trong trường hợp này hãy chứng minh hệ thức \dfrac{AK}{HK}+\dfrac{AE}{BE}+\dfrac{AF}{CF}=1

Bài 4 ( 2 điểm )

a/ Giải hệ phương trình: 6x^4-7x^2-3=0

b/ với giá trị nguyên nào của x thì biểu thức B=\dfrac{2x+7\sqrt{x}+6}{x+\sqrt{x}-2} nhận giá trị nguyên.

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.