ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI VÀO LỚP 10, TUYỂN SINH THPT CHUYÊN QUẢNG NAM – 2008-2009

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI VÀO LỚP 10, TUYỂN SINH THPT CHUYÊN QUẢNG NAM – 2008-2009

Download file PDF DE-DAP AN CHUYEN TOAN – QUANG NAM 2008-2009

xem trực tiếp

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI VÀO LỚP 10, TUYỂN SINH THPT QUẢNG NAM

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI VÀO LỚP 10, TUYỂN SINH THPT QUẢNG NAM

Download file PDF DE-DAP AN TUYEN SINH VAO 10 -2008-2009 QUANG NAM

xem trực tiếp

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN HƯNG YÊN 2008-2009

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN HƯNG YÊN 2008-2009

Download file PDF de-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-chuyen-hung-yen-2008-2009

xem trực tiếp

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN NINH BÌNH – 2008-2009

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN NINH BÌNH – 2008-2009

Download file PDF de-thi-tuyen-sinh-vao-10-chuyen-ninh-binh-2008-2009

xem trực tiếp

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 – NINH BÌNH 2008-2009

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 – NINH BÌNH 2008-2009

Download file PDF de-va-dap-an-tuyen-sinh-vao-10-tinh-ninh-binh

xem trực tiếp

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI VÀO THPT CHUYÊN TP HỒ CHÍ MINH 2008-2009

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI VÀO THPT CHUYÊN TP HỒ CHÍ MINH 2008-2009

Download file PDF de-va-dap-an-de-thi-thpt-chuyen-tp-hcm-2008-2009

xem trực tiếp

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 DAKLAK (2008-2009)

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 DAKLAK (2008-2009)

Download file PDF de-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-daklak-2008-2009

XEM TRỰC TIẾP

ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 HÀ NỘI 08-09

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT HÀ NỘI

(2008-2009) – ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Toán

Ngày thi: 18 – 6 – 2008

Bài 1 ( 2,5 điểm )

Cho biểu thức: P=\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}}+\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}\right):\dfrac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}}

1) Rút gọn P

2) Tìm giá trị của P khi x = 4

3) Tìm x để P=\dfrac{13}{3}

Bài 2 ( 2,5 điểm )

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất được 900 chi tiết máy. Tháng tjhứ hai tổ I vươt mức 15% và tổ II vượt mức 10% so với tháng thứ nhất, vì vậy hai tổ đã sản xuất được 1010 chi tiết máy. Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

Bài 3 ( 3,5 điểm )

Cho parabol (P): y=\dfrac{1}{4}x^2 và đường thẳng (d): y = mx + 1

1) Chứng minh với mọi giá trị cả m đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.

2) Gọi A, B là hai giao điểm của (d) và (P). Tính diện tích tam giác OAB theo m (O là gốc tọa độ)

Bài IV (3,5 điểm )

Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và E là điểm bất kì trên đường tròn đó (E khác A và B). Đường phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K.

1) Chứng minh tam giác KAF đồng dạng với tam giác KEA

2) Gọi I là giao điểm của đường trung trực đoạn EF với OE, chứng minh đường tròn (I) bán kính IE tiếp xúc với đường tròn (O) tại E và tiếp xúc với đường thẳng AB tại F.

3) Chứng minh MN // AB, trong đó M và N lần lượt là giao điểm thứ hai của AE, BE với đường tròn (I).

4) Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên đường tròn (O), với P là giao điểm của NF và AK; Q là giao điểm của MF và BK.

Bài V ( 0,5 điểm )

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A, biết:

A=\left(x-1\right)^4+\left(x-3\right)^4+6\left(x-1\right)^2\left(x-3\right)^2

Để xem đề thi và đáp án rõ ràng hơn, bạn cick chuột vào ô chữ nhật (Toggle Full Screen)  bên phải.

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT HÀ TÂY 2008-2009

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT HÀ TÂY 2008-2009

Ngày thi: 26/06/2008

Thời gian: 120 Phút

Bài 1 ( 2,5 điểm )

Cho biểu thức:

M=\left(\dfrac{x+\sqrt{x}}{x\sqrt{x}+x+\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{x+1}\right):

\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{2\sqrt{x}}{x\sqrt{x}-x+\sqrt{x}-1}\right) Với x\ge 0 và x \ne 1

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi x=\sqrt{7+4\sqrt{3}}+\sqrt{7-4\sqrt{3}}

Bài 2 (1,5 điểm )

Cho phương trình: 3x^2-2\left(k+1\right)x+k=0 (1)

a) Giải phương trình khi k = 1

b) Tính giá trị của k để phương trình (1) có hai nghiệm x_1 , x_2 thỏa mãn điều kiện: x_1^2+x_2^2=\dfrac{5}{12}

Bài 3 (1,5 điểm )

Cho hệ phương trình (I) \left\{\begin{array}{c}{mx+y=m-1}\\{x+my=m}\end{array}\right.

a) Giải hệ phương trình với m = 2

b) Tính giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất.

Bài 4 (3,5 điểm )

Cho đường tròn (O; R) có hai đường kính AB và CD. Đường thẳng d tiếp xúc với hai đường tròn đã cho tại B. Các đường thẳng AC, AD cắt đường thẳng d lần lượt tại M, N.

a) Tứ giác ABCD là hình gì? Chứng minh.

b) Chứng minh AC.AM=4R^2.

c) Chứng minh MNDC là tứ giác nội tiếp.

d) Cho R=5cm, \widehat{BAC}=30^0. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi đáy BC và cung nhỏ BC.

Bài 5 ( 1 điểm )

a) Cho hai số x, y \ge 0. chứng minh bất đẳng thức: \dfrac{x+y}{2}\ge \sqrt{xy} (1)

b) Áp dụng bất đẳng thức (1), chứng minh:

Với các số a, b, c dương sao cho: a\ge c, b\ge c, ta có

\sqrt{c\left(a-c\right)}+\sqrt{c\left(b-c\right)}\le \sqrt{ab}

ĐỀ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT QUẢNG NGÃI 2008-2009

ĐỀ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT QUẢNG NGÃI 2008-2009

Môn thi: Toán – Thời gian: 120 phút

Ngày thi: 24/06/2008

Bài 1 ( 2 điểm )

Cho biểu thức P=\dfrac{\left(\sqrt{a}-\sqrt{b}\right)^2+4\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}:\dfrac{\sqrt{ab}}{a\sqrt{b}-b\sqrt{a}}

a/ xác định a; b để biểu thức có nghĩa và hãy rút gọn P.

b/ Tính giá trị của P khi a=\sqrt{15-6\sqrt{6}}+\sqrt{33-12\sqrt{6}}b=\sqrt{24}

Bài 2 ( 2 điểm )

a/ Cho hệ phương trình \left\{\begin{array}{c}{x+my=3m}\\{mx-y=m^2-2}\end{array}\right.

Tìm m để hệ có nghiệm (x, y) thỏa mãn x^2-2x-y>0

b/ Giải phương trình x^2-x-\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{x^2}-10=0

Bài 3 ( 2 điểm )

Một ô tô đi quãng đường AB dài 80 km trong một thời gian đã định, ba phần tư quãng đường đầu ô tô chạy nhanh hơn dự định 10km/h, quãng đường còn lại ô tô chạy chậm hơn dự định 15km/h. Biết rằng ô tô đến B đúng giờ quy định. Tính thời gian ô tô đi hết quãng đường AB.

Bài 4 ( 3 điểm )

Gọi C là một điểm nằm trên đoạn thẳng AB ( C khác A, C khác B). Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, kẻ tia Ax và By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy điểm I ( I khác A), tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K. Đường tròn đường kính IC cắt IK tại P.

1/ Chứng minh:

a/ Tứ giác CPKB nội tiếp được đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó.

b/ AI.BK = AC.BC

c/ tam giác APB vuông.

2/ Cho A, I, B cố định. Tìm vị trí của điểm C sao cho diện tích của tứ giác ABKI đạt giá trị lớn nhât.

Bài 5: ( 1 điểm )

Tìm x, y nguyên dương thỏa mãn 1003x+2y=2008

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.