ĐỀ THI VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG – 2008-2009

ĐỀ THI VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG – 2008-2009

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)

1. Biểu thức \sqrt{\dfrac{1-4x}{x^2}} xác định với giá trị nào của x?

A. X \ge \dfrac{1}{4}

B. x \le \dfrac{1}{4}

C. x \le \dfrac{1}{4}x\ne 0

D. x\ne 0

2. Các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng y=1-2x?

A. y=2x-1.

B. y=\sqrt{2}\left(1-\sqrt{2}x\right)

C. y=2-x.

D. y=2\left(1-2x\right).

3. Hai hệ phương trình \left\{\begin{array}{c}{kx-3y=-3}\\{x-y=1}\end{array}\right.\left\{\begin{array}{c}{3x+3y=3}\\{x-y=1}\end{array}\right. là tương đương khi k bằng:

A. -3

B. 3

C. 1

D. -1

4. Điểm Q\left(-\sqrt{2};\dfrac{1}{\sqrt{2}}\right) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A. y=\dfrac{\sqrt{2}}{2}x^2

B. y=\dfrac{-\sqrt{2}}{2}x^2

C. y=\dfrac{\sqrt{2}}{4}x^2

D. y=\dfrac{-\sqrt{2}}{4}x^2

5. Tam giác GEF vuông tại E, có EH là đường cao. Độ dài đoạn GH = 4, HF = 9. Khi đó độ dài EF bằng:

A. 13

B. \sqrt{13}

C. 2\sqrt{13}

D. 3\sqrt{13}

6. Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 3a, AB = 3\sqrt{3}a, khi đó sinB bằng:

A. \dfrac{\sqrt{3}}{2}a

B. \dfrac{1}{2}

C. \dfrac{\sqrt{3}}{2}

D. \dfrac{1}{2}a

7. Cho tam giác ABC vuôngtại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:

A. 30 cm

B. 15\sqrt{2} cm

C. 20 cm

D. 15 cm

8. Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 6 cm, AB = 8 cm. Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AC cố định được một hình nón. Diện tích toàn phần của hình nón đó là:

A. 96\pi cm^2

B. 100\pi cm^2

C. 144\pi cm^2

D. 150\pi cm^2

Phần 2: Tự luận. (8,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai, ẩn số là x : x^2-4x+m+1=0.

1/ Giải phương trình khi m = 3..

2/ Với giá trị nào của m phương trình có nghiệm.

3/ Tìm giá trị của m sao cho phương trình đã cho có 2 nghiệm x_1,x_2 thỏa mãn điều kiện: x_1^2+x_2^2+10

Bài 2: (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình: \left\{\begin{array}{c}{3\sqrt{x-2}-\sqrt{y+2}=1}\\{\sqrt{x-2}+\sqrt{y+2}=3}\end{array}\right.

Bài 3: (1,5 điểm)

Rút gọn biểu thức:

1/ A=\sqrt{6+3\sqrt{3}}+\sqrt{6-3\sqrt{3}}

2/ B=\dfrac{\left(5+2\sqrt{6}\right)\left(49-20\sqrt{6}\right)\sqrt{5-2\sqrt{6}}}{9\sqrt{3}-11\sqrt{2}}

Bài 4: (4,0 điểm)

Cho đoạn thẳng AB và một điểm C nằm giữa A và B. Trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, kẻ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy một điểm I. Tia vuông góc với CI tạiC cắt tia By tại K. Đường tròn đường kính IC cắt IK ở P.

1/ Chứng minh tứ giác CPKB nội tiếp được.

2/ Chứng minh AI. BK = AC. CB

3/ Chứng minh tam giác APB vuông.

4/ Giả sử A,B, I cố định. Hãy xác định vị trí của điểm C sao cho tứ giác ABKI có diện tích lớn nhất.

About these ads

3 phản hồi

  1. Sao lai. de^~ thia’ ne`??? Cha(g? bu` cho HN. De^` HN shit ko ta? no^i? X(X(

  2. Còn nữa, con 1 tự luận đó, xem lại câu 3 nhe.

  3. Ah, mình có xem kết quả rồi, câu 3 thì mình ko rõ vì chưa học qua chương trình lớp 9 nên ko rõ 2 phương trình 2 ẩn thì tương đương có giống với 2 phương trình 1 ẩn tương đương ko. Nhưng câu 5 chắc chắn là sai, vì :
    -Có tam giác GEF, Ê=90, EH vuông góc với GF =>EH^2=GH.HF=13=>EH=căn 13.
    -Mà lại có EH^2+HF^2=EF^2=>EF^2=9^2+13=81+13=94=> EF = căn 94 mới đúng.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: